装入大桶

trang nhập đại dũng

Hán Việt: trang nhập đại dũng

Tổng quan

thùng ton nô, thùng ủ men (chế rượu bia), ton,nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông), bỏ vào thùng, đóng vào thùng thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...), bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chu

Cấu tạo: 裝 (trang) + 入 (nhập) + 大 (đại) + 桶 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bỏ vào thùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

大桶满满 · 装入信封 · 装入小瓶 · 装入桶内 · 装入盆中 · 装入胶囊 · 装入壶中的 · 装入大客车