裝內行地

trang nội hành địa

Hán Việt: trang nội hành địa

Tổng quan

chủ tâm, cố ý, có dụng ý, hiểu biết, tính khôn, ranh mãnh

Cấu tạo: (trang) + (nội) + (hành) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ tâm, cố ý, có dụng ý, hiểu biết, tính khôn, ranh mãnh