裝桅杆於

trang ngôi can vu

Hán Việt: trang ngôi can vu

Tổng quan

cột buồm, cột (thẳng và cao), làm một thuỷ thủ thường, quả sồi (để làm thức ăn cho lợn)

Cấu tạo: (trang) + (ngôi) + (can) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột buồm, cột (thẳng và cao), làm một thuỷ thủ thường, quả sồi (để làm thức ăn cho lợn)