裝點火藥

trang điểm hỏa dược

Hán Việt: trang điểm hỏa dược

Tổng quan

sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ, (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích, sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...), sự sơn lót; lớp sơn lót, đường để pha vào bia, (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)

Cấu tạo: (trang) + (điểm) + (hỏa) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ, (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích, sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...), sự sơn lót; lớp sơn lót, đường để pha vào bia, (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (…