裝神弄鬼
trang thần lộng quỷ
Hán Việt: trang thần lộng quỷ · Pinyin: zhuāng shén nòng guǐ
Tổng quan
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trò ma quái
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trò ma quái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装鬼神吓唬人。比喻玩弄手段蒙骗人。也比喻故意把事情弄得很神秘,使人无法捉摸。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻玩弄手段蒙骗人。
Eng
- CC-CEDICT lit. to pretend to be in contact with supernatural beings (idiom); fig. to create a false sense of mystery; to play tricks to deceive or scare others; to engage in hocus-pocus
- Cihui 裝神弄鬼 huāngshénnòngguǐ f.e. 1. pretend to go into a trance and sing incantations 2. be deliberately mystifying