装配

zhuāng pèitrang phối

Hán Việt: trang phối · Pinyin: zhuāng pèi

Tổng quan

lắp ráp; lắp; bắt. 裝配工 công nhân lắp ráp. 裝配車間 phân xưởng lắp ráp. 發電機已經裝配好了. máy phát điện đã lắp đặt xong rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

把零件或部件配成整体:~工, ~车间, 发电机已经~好了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安裝配置。如:「他將拆開的零件重新組合裝配。」也作「裝置」。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 配 (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp ráp
  • Cihui lắp vào
  • Biên soạn 裝配 huāngpèi v. 1. assemble; fit together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安裝配置。如:「他將拆開的零件重新組合裝配。」也作「裝置」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把零件或部件配成整体:~工, ~车间, 发电机已经~好了。

Eng

  • Cihui to assemble; to fit together

Đức

  • Handedict montieren, anbringen, aufsetzen, einsetzen, aufbringen, aufstellen (V, EDV)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安装

Từ trái nghĩa

拆卸