装饰

zhuāng shìtrang sức

Hán Việt: trang sức · Pinyin: zhuāng shì

Tổng quan

trang sức; trang trí. 裝飾品 đồ trang sức 裝飾圖案 hoa văn trang trí 她向來樸素,不愛裝飾. cô ấy rất giản dị, không thích trang sức.; đồ trang sức; đồ trang trí. đồ trang trí trên toà nhà đều vô cùng tinh xảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打扮; 修饰。 2.装潢。 3.点缀,装点。 4.指装饰品。 5.犹夸饰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.修飾、打扮。如:「裝飾品」、「裝飾門面」。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「江南風俗,兒生一期,為製新衣,盥浴裝飾。」《紅樓夢》第四四回:「平兒依言裝飾,果見鮮豔異常。」 2.飾品、飾物。如:「他在禮盒的包裝上增添許多裝飾。」《太平廣記.卷四九二.靈應傳》:「所乘馬異常駿偉,裝飾鮮潔,僕御整肅。」

Cấu tạo: 裝 (trang) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 裝飾 zhuāngshì* v./n. decorate; adorn; ornament; deck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修飾、打扮。如:「裝飾品」、「裝飾門面」。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「江南風俗,兒生一期,為製新衣,盥浴裝飾。」《紅樓夢》第四四回:「平兒依言裝飾,果見鮮豔異常。」 2.飾品、飾物。如:「他在禮盒的包裝上增添許多裝飾。」《太平廣記.卷四九二.靈應傳》:「所乘馬異常駿偉,裝飾鮮潔,僕御整肅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扮; 修饰。 2.装潢。 3.点缀,装点。 4.指装饰品。 5.犹夸饰。

Eng

  • Cihui to decorate; decoration; decorative; ornamental

Đức

  • Handedict verschönern

other

  • Nguồn khác Ăn mặc và tô điểm cho đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扮 · 点缀 · 粉饰