粉飾

fěn shì phấn sức

Hán Việt: phấn sức · Pinyin: fěn shì

Tổng quan

sơn | quét vôi | trang trí | trát vữa | bóng gió: tô vẽ, che đậy hoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài. phấn sức phấn sức ☆Thoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài. tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm; giả dối bề ngoài; trang hoàng (để che đậy khuyết điểm và những điều xấu xa)。塗飾表面,掩蓋污點或缺點。 粉飾門面 trang hoàng cửa hàng.

Cấu tạo: (phấn) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn sức phấn sức ☆Thoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài.
  • Cihui sơn | quét vôi | trang trí | trát vữa | bóng gió: tô vẽ, che đậy hoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài. phấn sức phấn sức ☆Thoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài. tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm; giả dối bề ngoài; trang hoàng (để che đậy khuyết điể…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敷粉妝飾。《史記.卷一二六.滑稽列傳.褚少孫補西門豹》:「為具牛酒飯食十餘日,共粉飾之。」 2.比喻作表面的裝飾。如:「粉飾太平」。《清史稿.卷一一二.選舉志七》:「廷議隴其不計緩急輕重,浮詞粉飾,致捐生觀望,遲誤軍機,擬奪職。」《文明小史》第四三回:「歷任巡撫想粉飾自己的門面,於是大大小小學堂,倒也開得不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂饰表面,掩盖污点或缺点~门面 ㄧ~太平。

Eng

  • CC-CEDICT to paint|to whitewash|to decorate|plaster|fig. to gloss over|to cover up
  • Cihui to paint; to whitewash; to decorate; plaster; fig. to gloss over; to cover up

ja

  • JMdict embellishment (e.g. of a story)|ornamentation|decoration|putting on makeup

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修饰 · 打扮 · 掩饰 · 点缀 · 装饰

Từ trái nghĩa

揭示 · 揭露