粉饰
phấn sức
Hán Việt: phấn sức · Pinyin: fěn shì
Tổng quan
tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm; giả dối bề ngoài; trang hoàng (để che đậy khuyết điểm và những điều xấu xa). 粉飾門面 trang hoàng cửa hàng
涂饰表面,掩盖污点或缺点~门面 ㄧ~太平。
1.敷粉妝飾。《史記.卷一二六.滑稽列傳.褚少孫補西門豹》:「為具牛酒飯食十餘日,共粉飾之。」 2.比喻作表面的裝飾。如:「粉飾太平」。《清史稿.卷一一二.選舉志七》:「廷議隴其不計緩急輕重,浮詞粉飾,致捐生觀望,遲誤軍機,擬奪職。」《文明小史》第四三回:「歷任巡撫想粉飾自己的門面,於是大大小小學堂,倒也開得不少。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) colour màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật, tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì), thành công rực rỡ, gây được uy tín, để lộ rõ chân tướng, (quân sự) đào ngũ, lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào, (quân sự) nhập ngũ, tòng…
- Biên soạn v. 1. gloss over; whitewash 2. paint and adorn 3. make up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敷粉妝飾。《史記.卷一二六.滑稽列傳.褚少孫補西門豹》:「為具牛酒飯食十餘日,共粉飾之。」 2.比喻作表面的裝飾。如:「粉飾太平」。《清史稿.卷一一二.選舉志七》:「廷議隴其不計緩急輕重,浮詞粉飾,致捐生觀望,遲誤軍機,擬奪職。」《文明小史》第四三回:「歷任巡撫想粉飾自己的門面,於是大大小小學堂,倒也開得不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂饰表面,掩盖污点或缺点~门面 ㄧ~太平。
Eng
- JMdict embellishment (e.g. of a story)
- JMdict ornamentation
- JMdict decoration
- JMdict putting on makeup
- Cihui to paint; to whitewash; to decorate; plaster; fig. to gloss over; to cover up
- Tần suất từ v. 1. gloss over; whitewash 2. paint and adorn 3. make up
ja
- JMdict 粉飾(ふんしょく)
other
- Nguồn khác Thoa phấn vào mặt
- Nguồn khác Trang điểm
- Nguồn khác Làm đẹp ở bề ngoài