装饰的花束

trang sức đích hoa thúc

Hán Việt: trang sức đích hoa thúc

Tổng quan

vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gài ở ngực

Cấu tạo: 裝 (trang) + 飾 (sức) + 的 (đích) + 花 (hoa) + 束 (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bó hoa trang trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

装饰漂亮的 · 装饰用衣褶 · 装饰表面的 · 装饰业者 · 装饰圆窗 · 装饰性的 · 装饰橱窗 · 装饰烛台