裝飾的花束

trang sức đích hoa thúc

Hán Việt: trang sức đích hoa thúc

Tổng quan

vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gài ở ngực

Cấu tạo: (trang) + (sức) + (đích) + (hoa) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gài ở ngực