裒多益寡

póu duō yì guǎ bầu đa ích quả

Hán Việt: bầu đa ích quả · Pinyin: póu duō yì guǎ

Tổng quan

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ) ớt chỗ nhiều mà thêm vào chỗ ít, ý nói san qua sớt lại cho đồng đều. bầu đa ích quả bầu đa ích quả ☆Bớt chỗ nhiều mà thêm vào chỗ ít, ý nói san qua sớt lại cho đồng đều.

Cấu tạo: (bầu) + (đa) + (ích) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ) ớt chỗ nhiều mà thêm vào chỗ ít, ý nói san qua sớt lại cho đồng đều. bầu đa ích quả bầu đa ích quả ☆Bớt chỗ nhiều mà thêm vào chỗ ít, ý nói san qua sớt lại cho đồng đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減多餘以補不足。《易經.謙卦》:「君子以裒多益寡,稱物平施。」《三國演義》第一○六回:「願君侯裒多益寡,非禮勿履。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裒:减少;:增补。拿多余的一方,增加给缺少的一方。比喻多接受别人的意见,弥补自己的不足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.削减有余以补不足。
  • Tân Hoa Tự Điển 裒减少;增补。拿多余的一方,增加给缺少的一方。比喻多接受别人的意见,弥补自己的不足。

Eng

  • CC-CEDICT to take from the rich and give to the poor (idiom)
  • Cihui 裒多益寡 óuduōyìguǎ f.e. collect from the rich and benefit the poor