裘弊金盡

qiú bì jīn jìn cừu tệ kim tận

Hán Việt: cừu tệ kim tận · Pinyin: qiú bì jīn jìn

Tổng quan

o rách tiền hết, chỉ sự khốn cùng. cừu tệ kim tận cừu tệ kim tận ☆Áo rách tiền hết, chỉ sự khốn cùng.

Cấu tạo: (cừu) + (tệ) + (kim) + (tận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮袍破了,钱用完了。比喻境况困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皮衣穿破,钱财用完。谓穷困落拓。语出《战国策.秦策一》"﹝苏秦﹞说秦王,书十上而说不行,黑貂之裘弊,黄金百斤尽。"亦作"裘敝金尽"。

Eng

  • Cihui 裘弊金盡 iúbìjīnjìn f.e. destitute; broke