裘馬輕肥

qiú mǎ qīng féi cừu mã khinh phì

Hán Việt: cừu mã khinh phì · Pinyin: qiú mǎ qīng féi

Tổng quan

Cấu tạo: (cừu) + (mã) + (khinh) + (phì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有輕暖的皮衣可穿著,有肥壯的駿馬可供騎乘。語本《論語.雍也》:「赤之適齊也,乘肥馬,衣輕裘。吾聞之也,君子周急不繼富。」形容生活優裕豪富。如:「這些公子哥兒們過慣了裘馬輕肥的好日子,一點也不能吃苦。」

Eng

  • Cihui 裘馬輕肥 iúmǎqīngféi f.e. wealthy; affluent