補救
bổ cứu
Hán Việt: bổ cứu · Pinyin: bǔ jiù
Tổng quan
khắc phục
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc phục
- Cihui bổ cứu bổ cứu ☆Cứu giúp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彌補過失,矯正差錯。清.孔尚任《桃花扇》第一○齣:「此乃補救之微權,亦是譏褒之妙用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取行动矫正差错,扭转不利形势;设法使缺点不发生影响:发现疏漏要及时~。
Eng
- CC-CEDICT to remedy
- Cihui to remedy