裝模做樣

zhuāng mó zuò yàng trang mô tố dạng

Hán Việt: trang mô tố dạng · Pinyin: zhuāng mó zuò yàng

Tổng quan

xem smug

Cấu tạo: (trang) + (mô) + (tố) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem smug

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「裝模作樣」。見「裝模作樣」條。01.明.李贄《史綱評要.卷一九.唐紀.景雲元年》:「還有一等裝模做樣如泥塑、如木雕的五經,未嘗不掃地。要知!要知!」02.《隋唐演義》第二六回:「自此許庭輔所過州縣,愈加裝模做樣,要人家銀子,千方百計,點選了許多繡女,然後起身。」<a name="妝模做樣"> </a>