裝神弄鬼
trang thần lộng quỷ
Hán Việt: trang thần lộng quỷ · Pinyin: zhuāng shén nòng guǐ
Tổng quan
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trò ma quái
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trò ma quái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.假扮鬼神騙人。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一二出》:「我舞得,彈得唱得。折莫大擂鼓吹笛,折莫大裝神弄鬼,折莫特調當撲旂。」也作「裝神扮鬼」、「裝神做鬼」。 2.玩弄手段或花樣來欺騙他人。《紅樓夢》第三七回:「你們別和我裝神弄鬼的,什麼事我不知道?」也作「裝神扮鬼」、「裝神做鬼」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to pretend to be in contact with supernatural beings (idiom); fig. to create a false sense of mystery; to play tricks to deceive or scare others; to engage in hocus-pocus
- Cihui 裝神弄鬼 huāngshénnòngguǐ f.e. 1. pretend to go into a trance and sing incantations 2. be deliberately mystifying