裝窮叫苦

zhuāng qióng jiào kǔ trang cùng khiếu khổ

Hán Việt: trang cùng khiếu khổ · Pinyin: zhuāng qióng jiào kǔ

Tổng quan

giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Cấu tạo: (trang) + (cùng) + (khiếu) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to feign and complain bitterly of being poverty stricken (idiom)
  • Cihui to feign and complain bitterly of being poverty stricken (idiom)