裝聾作啞

zhuāng lóng zuò yǎ trang lung tác ách

Hán Việt: trang lung tác ách · Pinyin: zhuāng lóng zuò yǎ

Tổng quan

giả câm điếc

Cấu tạo: (trang) + (lung) + (tác) + (ách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả câm điếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意不聞不問,假裝不知道。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「那先生一來見他不像個讀書之人,二來見他老官兒也不像認真要兒讀書的,三來又貪著些小利,總然有些知覺,也裝聾作啞,只當不知,不去拘管他。」《醒世姻緣傳》第七三回:「人勢眾大,只好裝聾作啞,你敢向那一個說話?」也作「裝聾裝啞」。

Eng

  • CC-CEDICT to play deaf-mute
  • Cihui 裝聾作啞 huānglóngzuòyǎ f.e. pretend to be deaf and dumb; pretend to be ignorant of sth. | Rénmen duì tā de bùxìng ∼. People pretended not to know about his misfortune.