裝腔做勢

zhuāng qiāng zuò shì trang khang tố thế

Hán Việt: trang khang tố thế · Pinyin: zhuāng qiāng zuò shì

Tổng quan

Cấu tạo: (trang) + (khang) + (tố) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「裝腔作勢」。見「裝腔作勢」條。01.《精忠岳傳》第六五回:「趙大、錢二,還要裝腔做勢。地方鄰舍,俱來替他討情,二人方才應允。」02.《糊塗世界》卷二:「黎大人聽見他不要謝儀,心上不過是不肯拿錢出去,既是他不要,就是了,還要裝腔做勢,勒令他三天要把小姐醫得全好。」