裝點門面
trang điểm môn diện
Hán Việt: trang điểm môn diện · Pinyin: zhuāng diǎn mén miàn
Tổng quan
nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.) | giữ thể diện | tạo vỏ bọc
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.) | giữ thể diện | tạo vỏ bọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了表面好看,而加以粉飾。如:「他們雖然已經家道中落,但那股愛裝點門面的奢侈習性,還是沒改。」也作「裝門面」、「裝幌子」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to decorate the front of one's store (idiom)|fig. to embellish (one's CV, etc)|to keep up appearances|to put up a front
- Cihui lit. to decorate the front of one's store (idiom); fig. to embellish (one's CV, etc); to keep up appearances; to put up a front