裸袖揎拳

luǒ xiù xuān quánlỏa tụ tuyên quyền

Hán Việt: lỏa tụ tuyên quyền · Pinyin: luǒ xiù xuān quán

Tổng quan

"chinese_explanation": "挽起衣袖,露出拳头,形容浪荡。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挽起衣袖,露出拳头。形容浪荡。亦指浪荡的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捲起衣袖,伸出拳頭。形容怒氣沖沖準備打架的樣子。元.秦𥳑夫《東堂老》第四折:「為甚麼只古裡裸袖揎拳無事哏?」也作「揎拳攞袖」。

Cấu tạo: 裸 (lỏa) + 袖 (tụ) + 揎 (tuyên) + 拳 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 挽起衣袖,
  • Biên soạn 露出拳头,
  • Biên soạn 形容浪荡。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捲起衣袖,伸出拳頭。形容怒氣沖沖準備打架的樣子。元.秦𥳑夫《東堂老》第四折:「為甚麼只古裡裸袖揎拳無事哏?」也作「揎拳攞袖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挽起衣袖,露出拳头。形容浪荡。亦指浪荡的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

揎拳捋袖 · 揎拳攞袖 · 揎拳掳袖 · 揎拳裸手 · 揎拳攘臂 · 揎拳裸袖 · 揎拳拢袖 · 揎拳捰袖