製成法典
chế thành pháp điển
Hán Việt: chế thành pháp điển
Tổng quan
bộ luật, luật, điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp), mã, mật mã, viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ luật, luật, điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp), mã, mật mã, viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)