製造

zhì zàochế tạo

Hán Việt: chế tạo · Pinyin: zhì zào

Tổng quan

Hán Việt: * TẠO; chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra. 製造機器 chế tạo máy móc 製造化肥 sản xuất phân bón hoá học.; gây; gây nên; gây ra. 製造糾紛 gây xích mích; gây tranh chấp 製造緊張氣氛. gây ra không khí căng thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①将原材料加工成为可供使用的物品制造兵器, 制造业。②有意识地造成某种氛围、局面制造事端, 制造轻松气氛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將原料或粗製品做成器物或精製品。也作「製作」。

Cấu tạo: 製 (chế) + 造 (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 製造 hìzào* v. 1. make; manufacture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將原料或粗製品做成器物或精製品。也作「製作」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①将原材料加工成为可供使用的物品制造兵器, 制造业。②有意识地造成某种氛围、局面制造事端, 制造轻松气氛。
  • Kaggle Zh-Vi build

Eng

  • JMdict manufacture
  • JMdict production
  • Cihui to manufacture; to make

Đức

  • Handedict herstellen

ja

  • JMdict 製造(せいぞう)

other

  • Nguồn khác Làm ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创造 · 制作 · 建造