建造
kiến tạo
Hán Việt: kiến tạo · Pinyin: jiàn zào
Tổng quan
xây dựng | kiến tạo ựng nên làm ra. kiến tạo kiến tạo ☆Dựng nên làm ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng | kiến tạo ựng nên làm ra. kiến tạo kiến tạo ☆Dựng nên làm ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築、興建。即將許多材料依設計規格,逐步施工,而成為建築物或結構物的過程或方式。《儒林外史》第三三回:「但建造這祠,須數千金。我表了個手卷在此,願捐的寫在上面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建筑;修建:~房屋|~花园。
Eng
- CC-CEDICT to construct; to build
- Cihui to construct; to build
ja
- JMdict building|construction