建造

jiàn zàokiến tạo

Hán Việt: kiến tạo · Pinyin: jiàn zào

Tổng quan

xây dựng; kiến tạo; làm ra; lập nên; làm nên; dựng nên

新华 · Tân Hoa Đại lục

建筑; 修建:~房屋, ~花园。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

建築、興建。即將許多材料依設計規格,逐步施工,而成為建築物或結構物的過程或方式。《儒林外史》第三三回:「但建造這祠,須數千金。我表了個手卷在此,願捐的寫在上面。」

Cấu tạo: 建 (kiến) + 造 (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 建造 iànzào* v. build; construct; make

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築、興建。即將許多材料依設計規格,逐步施工,而成為建築物或結構物的過程或方式。《儒林外史》第三三回:「但建造這祠,須數千金。我表了個手卷在此,願捐的寫在上面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建筑; 修建:~房屋, ~花园。
  • Kaggle Zh-Vi build

Eng

  • JMdict building
  • JMdict construction
  • Cihui to construct; to build

Đức

  • Handedict Bau (S, Arch)

ja

  • JMdict 建造(けんぞう)

other

  • Nguồn khác Dựng nên làm ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制造 · 建筑 · 建设

Từ trái nghĩa

拆卸 · 摧毁 · 毁坏