複合材料

fù hé cái liào phức hợp tài liêu

Hán Việt: phức hợp tài liêu · Pinyin: fù hé cái liào

Tổng quan

vật liệu tổng hợp

Cấu tạo: (phức) + (hợp) + (tài) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật liệu tổng hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將兩種以上不同性質的材料,經過組合後,變成更好的材料。不但可充分發揮原有材料的優良性能,且可使其效益相乘,如玻璃纖維強化塑膠、美耐明樹脂等。對現代工業、建築上複合材料都有極大貢獻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由两种或两种以上物理、化学性质不同的物质组合成的材料。比单一材料性能优越,应用范围广。

Eng

  • CC-CEDICT composite material
  • Cihui composite material

ja

  • JMdict composite material