複本

fù běnphức bổn

Hán Việt: phức bổn · Pinyin: fù běn

Tổng quan

Hán Việt: 複 BỔN, BẢN phúc bản; bản sao; bản sao lại; bản chép lại (cùng một tên sách nhưng có nhiều bản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

收藏的同一种书刊不止一部或文件不止一份时,第一部或第一份以外的称为复本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同樣的書籍收藏不只一部時,第一本之外皆稱為「複本」。如:「圖書館中,這套書還有複本。」

Cấu tạo: 複 (phức) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bản sao, bản đối chiếu, người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác), bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi; bản sao; bản sao lại; bản chép lại
  • Biên soạn 複本 fùběn n. duplicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同樣的書籍收藏不只一部時,第一本之外皆稱為「複本」。如:「圖書館中,這套書還有複本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收藏的同一种书刊不止一部或文件不止一份时,第一部或第一份以外的称为复本。
  • Kaggle Zh-Vi counterpart

Eng

  • Cihui copy
  • Tần suất từ 複本 fùběn n. duplicate

other

  • Nguồn khác Bản nhì. Như Phó bản 副本

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

原本 · 正本