複本

fù běn phức bổn

Hán Việt: phức bổn · Pinyin: fù běn

Tổng quan

bản sao

Cấu tạo: (phức) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản sao
  • Cihui phức bản phức bản ☆Bản nhì. Như Phó bản 副本.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同樣的書籍收藏不只一部時,第一本之外皆稱為「複本」。如:「圖書館中,這套書還有複本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收藏的同一种书刊不止一部或文件不止一份时,第一部或第一份以外的称为复本。

Eng

  • CC-CEDICT copy
  • Cihui copy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

原本 · 正本