褒揚

bāo yáng bao dương

Hán Việt: bao dương · Pinyin: bāo yáng

Tổng quan

khen ngợi

Cấu tạo: (bao) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi
  • Cihui bao dương bao dương ☆Khen ngợi, nêu cao điều tốt đẹp điều của người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚美表揚。《書經.洛誥》「以予小子揚文武烈」句下漢.孔安國.傳:「言公當留舉大明德,用我小子褒揚文武之業而奉順天。」《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.齊武王縯傳》:「肅宗下詔褒揚之,復封張子它人奉其祠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表扬:~先进。

Eng

  • CC-CEDICT to praise
  • Cihui to praise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

诽谤 · 贬低 · 贬抑