襟怀

jīn huáikhâm hoài

Hán Việt: khâm hoài · Pinyin: jīn huái

Tổng quan

bụng dạ; tâm hồn; tấm lòng. bụng dạ cởi mở

新华 · Tân Hoa Đại lục

胸襟; 胸怀:~坦白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懷抱。唐.錢起〈朝元閣賦〉:「襟懷動植,指掌寰瀛。」唐.杜牧〈題池州弄水亭〉詩:「光潔疑可攬,欲以襟懷貯。」也作「襟抱」。

Cấu tạo: 襟 (khâm) + 懷 (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc)
  • Cihui tâm trí
  • Tần suất từ tâm hồn; tấm lòng
  • Biên soạn 1. bosom 2. breadth of mind 3. ideals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷抱。唐.錢起〈朝元閣賦〉:「襟懷動植,指掌寰瀛。」唐.杜牧〈題池州弄水亭〉詩:「光潔疑可攬,欲以襟懷貯。」也作「襟抱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸襟; 胸怀:~坦白。

Eng

  • Cihui bosom (the seat of emotions); one's mind
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. bosom 2. breadth of mind 3. ideals

Đức

  • Handedict Busen, Gemüt, Geist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀抱 · 胸襟