怀抱

huái bàohoài bão

Hán Việt: hoài bão · Pinyin: huái bào

Tổng quan

ôm ấp; ôm; ôm trong lòng. ôm con vào lòng; trước ngực; trong lòng. ngủ trong lòng mẹ 回到祖國的懷抱. trở về trong lòng tổ quốc; ôm ấp; ấp ủ. ôm ấp lí tưởng lớn; dự định; dự tính. 別有懷抱 có dự tính khác; thời thơ ấu; tuổi thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

抱在怀里:~着婴儿; 胸前:睡在母亲的~里丨; 回到祖国的~; 心里存有:~着远大的理想; 心胸; 打算:别有~; (~儿); 指婴儿时期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.抱在懷裡。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「夫父母於子,同氣異息,一體而分,三年乃免於懷抱。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「鞠稚子於懷抱兮,羌低徊而不忍。」 2.心懷的見解。南朝宋.謝靈運〈齋中讀書〉詩:「懷抱觀古今,寢食展戲謔。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「龕世拯亂之情,獨用懷抱。」

Cấu tạo: 懷 (hoài) + 抱 (bão)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngực, ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi, giữa lòng, lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm, mặt (sông, hồ...), lấy làm vợ; ôm; ôm trong lòng; trước ngực; trong lòng; ấp ủ; dự định; dự tính; thời thơ ấu; tuổi thơ
  • Biên soạn 懷抱 uáibào* v. 1. cherish 2. hold/carry in the arms ◆n. 1. ambition 2. embrace 3. bosom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抱在懷裡。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「夫父母於子,同氣異息,一體而分,三年乃免於懷抱。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「鞠稚子於懷抱兮,羌低徊而不忍。」 2.心懷的見解。南朝宋.謝靈運〈齋中讀書〉詩:「懷抱觀古今,寢食展戲謔。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「龕世拯亂之情,獨用懷抱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱在怀里:~着婴儿; 胸前:睡在母亲的~里丨; 回到祖国的~; 心里存有:~着远大的理想; 心胸; 打算:别有~; (~儿); 指婴儿时期。
  • Kaggle Zh-Vi bosom

Eng

  • Cihui to hug; to cherish; within the bosom (of the family); to embrace (also fig. an ideal, aspiration etc)
  • Tần suất từ to hug; to cherish; within the bosom (of the family); to embrace (also fig. an ideal, aspiration etc)

Đức

  • Handedict Schoß, im Schutz

other

  • Nguồn khác Ôm ấp trong lòng
  • Nguồn khác Điều ôm ấp trong lòng, chỉ khí lớn lao
  • Nguồn khác Cũng chỉ tài năng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胸宇 · 胸襟 · 襟怀