胸襟

xiōng jīnhung khâm

Hán Việt: hung khâm · Pinyin: xiōng jīn

Tổng quan

lòng dạ; tấm lòng. tấm lòng vĩ đại 胸襟開闊. tấm lòng rộng rãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

抱负; 气量:伟大的~, ~开阔; 心胸; 心怀:荡涤~; 胸部的衣襟:~上戴着一朵大红花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.胸前的衣襟。如:「她把他送的別針,別在胸襟上。」 2.心中、心裡頭。南朝陳.徐陵〈晉陵太守王勵德政碑〉:「勢力無擾于胸襟,行藏不概于懷抱。」唐.杜甫〈贈司空王公思禮〉詩:「胸襟日沉靜,肅肅自有適。」也作「胸懷」。 3.思想境界。指志趣、氣度、抱負等。唐.李白〈贈崔侍郎〉詩:「洛陽因劇孟,託宿話胸襟。」《封神演義》第四九回:「此人名為閑士,腹內必有胸襟。」也作「胸懷」。

Cấu tạo: 胸 (hung) + 襟 (khâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ve áo
  • Cihui ngực
  • Cihui nguyện vọng
  • Cihui tầm nhìn
  • Tần suất từ ve áo , ngực , nguyện vọng , tầm nhìn; hung khâm: trí tuệ/lòng dạ/tấm lòng; 名 lòng dạ; tấm lòng. tấm lòng vĩ đại 胸襟開闊. tấm lòng rộng rãi; lòng dạ; tấm lòng
  • Biên soạn 胸襟 iōngjīn* n. 1. breadth of mind 2. ambition; aspiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胸前的衣襟。如:「她把他送的別針,別在胸襟上。」 2.心中、心裡頭。南朝陳.徐陵〈晉陵太守王勵德政碑〉:「勢力無擾于胸襟,行藏不概于懷抱。」唐.杜甫〈贈司空王公思禮〉詩:「胸襟日沉靜,肅肅自有適。」也作「胸懷」。 3.思想境界。指志趣、氣度、抱負等。唐.李白〈贈崔侍郎〉詩:「洛陽因劇孟,託宿話胸襟。」《封神演義》第四九回:「此人名為閑士,腹內必有胸襟。」也作「胸懷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱负; 气量:伟大的~, ~开阔; 心胸; 心怀:荡涤~; 胸部的衣襟:~上戴着一朵大红花。

Eng

  • JMdict one's heart
  • Cihui lapel of jacket; heart; aspiration; vision
  • Tần suất từ 胸襟 iōngjīn* n. 1. breadth of mind 2. ambition; aspiration

Đức

  • Handedict geistiger Horizont (S), weitherzig

ja

  • JMdict 胸襟(きょうきん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀抱 · 气量 · 胸宇 · 襟怀