襟捉肘露

jīn zhuō zhǒu lù khâm tróc trửu lộ

Hán Việt: khâm tróc trửu lộ · Pinyin: jīn zhuō zhǒu lù

Tổng quan

Cấu tạo: (khâm) + (tróc) + (trửu) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「捉襟見肘」。見「捉襟見肘」條。01.明.孫傳庭〈辭加級銀弊疏〉:「況自有此舉,在臣既幸展布有資,不苦襟捉肘露;在地方之人,亦以緩急足恃,謂可席慶蒙安。」<a name="捉襟肘見"> </a>