襯托
sấn thác
Hán Việt: sấn thác · Pinyin: chèn tuō
Tổng quan
tôn lên; làm nổi lên; làm nền cho thêm nổi
用另一事物来陪衬或对照以突出原有的事物蓝天衬托着白┰疲用背景衬托主体。
1.墊襯。如:「西裝上衣肩膀的部位要襯托墊肩。」 2.烘托,使目標顯明。如:「這潭湖水在遠山的襯托下,顯得特別澄靜。」 3.用另一事物暗示,以顯露本意。如:「這款晚禮服更加襯托出她那雍容華貴的氣質。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nổi bật
- Cihui làm nền hoặc yếu tố tương phản
- Tần suất từ lá (kim loại), nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...), người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí hình lá, làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí bằng hình lá, tráng (gương), đường chạy (của con vật bị săn), (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui, làm (chó săn) lạc hướng, đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...) làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo…
- Biên soạn 襯托 hèntuō v. set off; serve as a foil to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.墊襯。如:「西裝上衣肩膀的部位要襯托墊肩。」 2.烘托,使目標顯明。如:「這潭湖水在遠山的襯托下,顯得特別澄靜。」 3.用另一事物暗示,以顯露本意。如:「這款晚禮服更加襯托出她那雍容華貴的氣質。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用另一事物来陪衬或对照以突出原有的事物蓝天衬托着白┰疲用背景衬托主体。
Eng
- Cihui to serve to highlight; to serve as a backdrop or contrasting element
- Tần suất từ 襯托 hèntuō v. set off; serve as a foil to , Lántiān ∼ zhe báiyún. The blue sky serves as a foil to the white clouds
Đức
- Handedict hervortreten lassen