西奈半島

xī nài bàn dǎo tây nại bán đảo

Hán Việt: tây nại bán đảo · Pinyin: xī nài bàn dǎo

Tổng quan

bán đảo Sinai

Cấu tạo: 西 (tây) + (nại) + (bán) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đảo Sinai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半島名。位於紅海北端,東接阿拉伯半島,西鄰非洲大陸,北臨地中海。蘇伊士運河位於其西北側。面積約六萬平方公里,氣候乾熱,植物稀少,產石油、鐵、錳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埃及在亚洲的领土。处亚、非两洲交接带,为东西方交通要道。面积6万平方千米。气候干热,植被稀少。经济以游牧业为主。石油资源较丰富。

Eng

  • CC-CEDICT Sinai Peninsula
  • Cihui Sinai Peninsula