西子捧心

xī zǐ pěng xīn tây tử phủng tâm

Hán Việt: tây tử phủng tâm · Pinyin: xī zǐ pěng xīn

Tổng quan

nghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ) | nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm

Cấu tạo: 西 (tây) + (tử) + (phủng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ) | nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻別具風姿或病困愁苦之態。參見「西施捧心」條。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「西子捧心,愈見增妍。醜婦效顰,弄巧反拙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指美女之病态,愈增其妍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.天运》"故西施病心而矉其里﹐其里之丑人见而美之﹐归亦捧心而矉其里。其里之富人见之﹐坚闭门而不出;贫人见之﹐挈妻子而去之走。彼知矉美﹐而不知矉之所以美。"后因以"西子捧心"谓美女之病态﹐愈增其妍。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Xishi clasps at her heart (idiom)|fig. a woman who is beautiful even when suffering the pangs of illness
  • Cihui lit. Xishi clasps at her heart (idiom)/fig. a woman who is beautiful even when suffering the pangs of illness