西撒哈拉

xī sā hā lā tây tát cáp lạp

Hán Việt: tây tát cáp lạp · Pinyin: xī sā hā lā

Tổng quan

Tây Sahara

Cấu tạo: 西 (tây) + (tát) + (cáp) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây Sahara

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西北非地区。临大西洋。面积266万平方千米。人口16万(1986年)。最大城市阿尤恩。大部分为沙漠。热带沙漠气候。居民多从事畜牧业。磷酸盐矿丰富。

Eng

  • CC-CEDICT Western Sahara
  • Cihui Western Sahara