西河之痛

xī hé zhī tòng tây hà chi thống

Hán Việt: tây hà chi thống · Pinyin: xī hé zhī tòng

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (hà) + (chi) + (thống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西河,今陝西省韓城縣至華陰縣一帶。子夏在孔子死後,隱居於西河,魏文侯尊他為師,其子死,哭瞎眼睛,曾參前往弔喪,子夏泣訴,曾子怒而舉其三罪。典出《禮記.檀弓》。後以西河之痛為悼人喪子的輓聯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指丧子之痛。

Eng

  • Cihui 西河之痛 īhézhītòng n. <wr.> condolence for a friend on losing a son