西瞿陀尼

xī qú tuó ní tây cù đà ni

Hán Việt: tây cù đà ni · Pinyin: xī qú tuó ní

Tổng quan

tây cù đà ni (雜名)Apara-godānīya,又作西瞿耶尼,西瞿伽尼。西大洲名。瞿陀尼譯曰牛貨。其俗以為牛貨幣,故名。在須彌山之西方。玄應音義二十三曰:「西瞿陀尼,或云俱耶尼,或作瞿伽尼。瞿此云牛,陀尼此云取與,以彼多牛。用市易,如此間用錢帛等也。」☸

Cấu tạo: 西 (tây) + (cù) + (đà) + (ni)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây cù đà ni (雜名)Apara-godānīya,又作西瞿耶尼,西瞿伽尼。西大洲名。瞿陀尼譯曰牛貨。其俗以為牛貨幣,故名。在須彌山之西方。玄應音義二十三曰:「西瞿陀尼,或云俱耶尼,或作瞿伽尼。瞿此云牛,陀尼此云取與,以彼多牛。用市易,如此間用錢帛等也。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即西牛货洲。佛经所说四大部洲之一。参见"西牛货洲"。