西窗剪燭

xī chuāng jiǎn zhú tây song tiễn chúc

Hán Việt: tây song tiễn chúc · Pinyin: xī chuāng jiǎn zhú

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (song) + (tiễn) + (chúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指思念远方妻子,盼望相聚夜语。后泛指亲友聚谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言剪烛西窗。指亲友聚谈。语出唐李商隐《夜雨寄北》诗"何当共剪西窗烛﹐却话巴山夜雨时。"
  • Tân Hoa Tự Điển 原指思念远方妻子,盼望相聚夜语◇泛指亲友聚谈。

Eng

  • Cihui 西窗剪燭 īchuāngjiǎnzhú id. <trad.> happy reunion of friends chatting together late into the night