西除東蕩

xī chú dōng dàng tây trừ đông đãng

Hán Việt: tây trừ đông đãng · Pinyin: xī chú dōng dàng

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (trừ) + (đông) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除,清除。蕩,掃蕩。西除東蕩比喻四處征伐敵人。元.李壽卿《伍員吹簫》第一折:「俺也曾西除東蕩,把功勞立下幾樁樁。」《孤本元明雜劇.十樣棉.第二折》:「想我年紀小時,南討北征,西除東蕩,鞍不離將身,甲不離馬背。」