西食東眠

xī shí dōng mián tây thực đông miên

Hán Việt: tây thực đông miên · Pinyin: xī shí dōng mián

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (thực) + (đông) + (miên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在西家吃饭,在东家睡觉。比喻贪利的人企图兼有两利。