緊急
khẩn cấp
Hán Việt: khẩn cấp · Pinyin: jǐn jí
Tổng quan
khẩn cấp | tình huống khẩn cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩn cấp | tình huống khẩn cấp
- Cihui khẩn cấp khẩn cấp ☆Cần kíp, gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊要急迫。如:「緊急事件」、「緊急煞車」。《三國演義》第四回:「操曰:『丞相差我有緊急公事。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「沈相公,宅上有人到來,有緊急家信報知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须立即采取行动、不容许拖延的:~集合|~措施|~关头|任务~|战事~。
Eng
- CC-CEDICT urgent|emergency
- Cihui urgent; emergency
ja
- JMdict urgency|emergency