覆以皮革
phúc dĩ bì cách
Hán Việt: phúc dĩ bì cách
Tổng quan
da thuộc, đồ da, vật làm bằng da thuộc, dây da, (số nhiều) quần cộc, (số nhiều) xà cạp bằng da, (từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê, (từ lóng) da, vải sơn, vải dầu, sự khác nhau về quần áo, sự khác nhau về bề ngoài, chỉ có cái của mình mới tốt; chỉ có hàng của mình mới tốt, bọc bằng da, (từ lóng) quật, đánh, vụt (bằng roi da)
Nghĩa
Việt
- Cihui da thuộc, đồ da, vật làm bằng da thuộc, dây da, (số nhiều) quần cộc, (số nhiều) xà cạp bằng da, (từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê, (từ lóng) da, vải sơn, vải dầu, sự khác nhau về quần áo, sự khác nhau về bề ngoài, chỉ có cái của mình mới tốt; chỉ có hàng của mình mới tốt, bọ…