覆信
phục tín
Hán Việt: phục tín · Pinyin: fù xìn
Tổng quan
trả lời thư
答复来信:及时~, 收到读者来信后,就立即复了信; 答复的信:信寄出很久了,还没有收到~。
回信。也作「覆信」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hồi âm
- Tần suất từ 1. trả lời; phúc đáp (thư từ); hồi âm. 及時覆信 thư trả lời đúng lúc 及時覆信 收到讀者來信後,就立即復了信. 及時覆信 sau khi nhận được thư của độc giả, lập tức trả lời. 2. thư trả lời; thư phúc đáp. thư gửi đi đã lâu, vẫn chưa nhận được thư trả lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回信。《文明小史》第二九回:「東卿甚喜,便寫覆信寄去。」也作「復信」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.回信。
Eng
- Cihui to reply to a letter