覆前戒後

fù qián jiè hòu phúc tiền giới hậu

Hán Việt: phúc tiền giới hậu · Pinyin: fù qián jiè hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tiền) + (giới) + (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:倾覆;戒:防备。指前面事情的失败可以为后面事情的借鉴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前事败坏﹐足为后事鉴戒。