覆地翻天

fù dì fān tiān phúc địa phiên thiên

Hán Việt: phúc địa phiên thiên · Pinyin: fù dì fān tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (địa) + (phiên) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻巨大的變化。明.楊珽《龍膏記》第一八齣:「你道他兩個覆地翻天,射影吹沙,舞爪張牙。」也作「番天覆地」、「翻天覆地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指发生极大的事。也比喻亡国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天地转换了位置。常比喻巨大的变化。