覆水不收
phúc thủy bất thu
Hán Việt: phúc thủy bất thu · Pinyin: fù shuǐ bù shōu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覆:倒。倒在地上的水难以收回。比喻事情已成定局,无法挽回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"覆水难收"。
Hán Việt: phúc thủy bất thu · Pinyin: fù shuǐ bù shōu