覆盆難照

fù pén nán zhào phúc bồn nan chiếu

Hán Việt: phúc bồn nan chiếu · Pinyin: fù pén nán zhào

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (bồn) + (nan) + (chiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆盆:翻扣的盆子。翻过来扣着的盆子,阳光照不到里面。比喻暗无天日。
  • Tân Hoa Tự Điển 覆盆翻扣着盆子。翻扣着盆子,阳光照不到里面。比喻无处申诉的沉冤。亦作覆盆之冤”。

Eng

  • Cihui 覆盆難照 ùpénnánzhào f.e. not easy to right unjust inflictions