覆草皮於

phúc thảo bì vu

Hán Việt: phúc thảo bì vu

Tổng quan

lớp đất mặt (đầy rễ cỏ), Ai,len than bùn, (the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa, lát bằng tảng đất có cỏ, (từ lóng) tống cổ ra, đuổi ra

Cấu tạo: (phúc) + (thảo) + (bì) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp đất mặt (đầy rễ cỏ), Ai,len than bùn, (the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa, lát bằng tảng đất có cỏ, (từ lóng) tống cổ ra, đuổi ra