覆軍殺將

fù jūn shā jiàng phúc quân sát tương

Hán Việt: phúc quân sát tương · Pinyin: fù jūn shā jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (quân) + (sát) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊被消滅,將領被殺死。戰國.孫臏《孫臏兵法.月戰》:「故戰之道,有多殺人而不得將卒者,有得將卒而不得舍者,有得舍而不得將軍者,有覆軍殺將者。故得其道,則雖欲生不可得也。」