覆鹿遺蕉

fù lù yí jiāo phúc lộc di tiêu

Hán Việt: phúc lộc di tiêu · Pinyin: fù lù yí jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + 鹿 (lộc) + (di) + (tiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:遮盖;蕉:同“樵”,柴。比喻把真事看作梦幻而一再失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"覆鹿寻蕉"。