見兔放鷹
kiến thỏ phóng ưng
Hán Việt: kiến thỏ phóng ưng · Pinyin: jiàn tù fàng yīng
Tổng quan
thấy thỏ mới thả chim ưng: thấy có lợi mới hành động
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy thỏ mới thả chim ưng: thấy có lợi mới hành động
- Cihui thấy thỏ mới thả chim ưng; thấy có lợi mới hành động。看見兔子再放獵鷹不遲。比喻火候到了再採取行動,恰到好處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻看準時機,及時採取行動,以獲取利益。《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「當今世情,何人不趨炎附勢,見兔放鷹,誰肯結交窮秀才。」